| Điều hòa Comfee | CFS-18VGX |
|---|---|
| Dàn lạnh | CFS-18VGXF |
| Dàn nóng | CFS-18VGXC |
| Inverter | Có |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Năm | 2026 |
| Điện áp | Ph-V-Hz 220-240V, 1Ph, 50/60Hz |
| Thông số làm lạnh | Công suất làm lạnh Định mức (Tối thiểu - tối đa) Btu/h 18000 (6900 - 18500) |
| kW | 5.28 (2.02 - 5.42) |
| Điện năng tiêu thụ định mức | W 1758 |
| Dòng điện làm lạnh định mức | A 7,64 |
| Hệ số hiệu quả làm lạnh (CSPF) | 5,16 |
| Cấp hiệu suất năng lượng (TCVN 7830 : 2021) | 5 |
| Dòng điện tối đa | A 13,5 |
| Lưu lượng gió (Cao/ Vừa/ Thấp) | m3/h 895/740/650 |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/ Vừa/ Thấp) | dB(A) 44.5/37/34.5 |
| Kích thước dàn lạnh | Kích thước sản phẩm (D*S*C) mm 975x218x308 |
| Đóng gói (D*S*C) | mm 1035x295x385 |
| Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) | kg 10.1/13.2 |
| Lưu lượng gió dàn nóng | m3/h 2100 |
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) 56,0 |
| Kích thước dàn nóng | Kích thước sản phẩm (D*S*C) mm 765x303x555 |
| Đóng gói (D*S*C) | mm 887x337x610 |
| Trọng lượng (Sản phẩm/đóng gói) | kg 24.2/26.5 |
| Gas làm lạnh | kg R32/0.65 |
| Áp suất thiết kế | MPa 4.3/1.7 |
| Ống đồng | Ông lỏng/ Ống khí mm 6.35 / 12.7 |
| Chiều dài ống tối đa | m 20 |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m 10 |
| Nhiệt độ làm lạnh | ℃ 17 ~ 30 |
| Nhiệt độ hoạt động | Trong nhà ℃ 16 ~ 32 |
| Ngoài trời | ℃ 0 ~ 50 |
| Diện tích phòng | m2 |
Điều hòa Comfee inverter 18000BTU 1 chiều CFS-18VGX
Giá gốc là: 10.650.000 ₫.8.950.000 ₫Giá hiện tại là: 8.950.000 ₫.
-16% Tiết kiệm 1.700.000 ₫
Còn hàng
- Mã sản phẩm: CFS-18VGX
- Thương hiệu: Comfee
- Xuất xứ: Thái Lan
- Danh mục: Điều hòa treo tường, Điều hòa, máy lạnh
Điều hòa Comfee CFS-18VGX inverter 18000 BTU 1 chiều [Ra mắt 2026] Màu trắng sang trọng, đèn LED hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh Cảm biến nhiệt độ phòng chính xác Follow me Lớp phủ chống ăn mòn Golden Coating Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan Bảo hành: Chính hãng 2 năm
- Giảm giá, khuyến mại: Liên hệ 0904.055.123 hoặc 0703.823.823 để nhận chính sách khuyến mại và giá ưu đãi.
- Giao hàng và lắp đặt: Miễn phí giao hàng khu vực Hưng Yên với đơn từ 5 triệu. Lắp đặt miễn phí hoặc có phí tuỳ giá trị đơn hàng.
- Chăm sóc khách hàng: Điện máy Oanh Hiền 0904.055.123 (7h – 20h, T2 – T7).
- Tư vấn bán hàng: 0904.055.123
- Tư vấn kỹ thuật: 0703.823.823
- viethai.electricvn@gmail.com
- 7h – 20h (Thứ 2 – Thứ 7)
- Nhà bà Phùng Thị Oanh, thôn Đông, xã Ái Quốc, tỉnh Hưng Yên
- 105 Hùng Thắng, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên
- Sản phẩm 100% chính hãng
- Giá ưu đãi, cập nhật liên tục
- Bảo hành chính hãng toàn quốc
- Giao hỏa tốc nội thành trong 2h
- Đổi trả trong 7 ngày nếu lỗi do NSX
- Hỗ trợ khách hàng 24/7
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ VNĐ |
| (Chưa VAT) | ||||
| 1 | Chi phí nhân công lắp máy | |||
| 1.1 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 250.000 | |
| 1.2 | Công suất 18.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 300.000 | |
| 1.3 | Công suất 24.000BTU (Đã bao gồm hút chân không) | Bộ | 350.000 | |
| 1.4 | Đường ống đi sẵn | Bộ | 400.000 | |
| 2 | Ống đồng Ruby, bảo ôn đôi, băng cuốn (yêu cầu kỹ thuật bên dưới) | |||
| 2.1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU | Mét | 200.000 | |
| 2.2 | Loại máy treo tường Công suất 12.000BTU | Mét | 220.000 | |
| 2.3 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU | Mét | 240.000 | |
| 2.4 | Loại máy treo tường Công suất 24.000BTU | Mét | 260.000 | |
| 3 | Giá đỡ cục nóng | |||
| 3.1 | Giá treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 90.000 | |
| 3.2 | Giá treo tường Công suất 18.000BTU (Loại thông dụng) | Bộ | 120.000 | |
| 3.3 | Giá treo tường Công suất 24.000BTU (GIÁ ĐẠI) | Bộ | 250.000 | |
| 3.4 | Giá dọc máy treo tường (Tùy theo địa hình mới sử dụng) | Bộ | 300.000 | |
| 4 | Dây điện | |||
| 4.1 | Dây điện 2x1.5mm Trần Phú | Mét | 20.000 | |
| 4.2 | Dây điện 2x2.5mm Trần Phú | Mét | 27.000 | |
| 5 | Ống nước | |||
| 5.1 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | |
| 5.2 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | |
| 5.3 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | |
| 6 | Chi phí khác | |||
| 6.1 | Aptomat 1 pha | Cái | 90.000 | |
| 6.2 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường | Mét | 70.000 | |
| 6.3 | Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | |
| 7 | Chi phí phát sinh khác (nếu có) | |||
| 7.1 | Chi phí nhân công tháo máy (Địa hình thông thường) | Bộ | 150.000 | |
| 7.2 | Chi phí làm sạch đường ống (Đã qua sử dụng - thổi gas hoặc Nitơ) | Bộ | 200.000 | |
| 7.3 | Chi phí bảo dưỡng máy (Chưa bao gồm chi phí nạp gas nếu có) | Bộ | 200.000 | |
| 7.4 | Chi phí khoan rút lõi tường gạch 10-20cm (Không áp dụng trường hợp khoan bê tông) | Bộ | 150.000 | |
| 7.5 | Chi phí nạp gas (R410A, R32) | 7.000 |
Quý khách hàng lưu ý:
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; - Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16,Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Nhân công lắp đặt đã bao gồm HÚT CHÂN KHÔNG bằng máy chuyên dụng (Đảm bảo hiệu suất làm lạnh tối ưu, vận hành êm...)
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...
- Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.
- Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;
dienmay17.com - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng
Không có bình luận nào



Chưa có đánh giá nào.